Ảnh hoạt động

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DINH_VAN_NHAN.jpg Atgt.jpg AD3.jpg AD2.jpg THONG_BAO.jpg KT_CHK2_TIN_7.jpg KT_CHK2_TIN_7.jpg KHU_HIEU_BO_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg HOC_SINH_TRUONG_THCS_VI_THUY_QUYEN_GOP_QUY_TU_THIEN.jpg COT_MOC_TRUONG_SA_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg CONG_TRUONG_2_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg SAN_TRUONG_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg TAP_THE_GV_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg VUON_THUC_VAT_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg COT_MOC_TRUONG_SA_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg CONG_TRUONG_2_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg CONG_TRUOC_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg GIO_SINH_HOAT_DOI_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg SINH_HOAT_DOI_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg SINH_HOATDOAN__DOI_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg

    Thành viên trực tuyến

    8 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Hậu Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 10. Từ trái nghĩa

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trương Minh Tân
    Ngày gửi: 14h:56' 06-11-2014
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 124
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP.
    Giáo viªn: Trương Minh Tân
    TỔ: Xã hội
    Trường THCS Đông Phước A
    MÔN NGỮ VĂN 7
    NĂM HỌC: 2014 - 2015

    Thế nào là từ đồng nghĩa? Có mấy loại từ đồng nghĩa, là những loại nào?
    Cho ví dụ?
    Kiểm tra bài cũ.
    Đáp án:
    - Từ đồng nghĩa: là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau. Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều nhóm từ đồng nghĩa khác nhau.
    Có hai loại từ đồng nghĩa:
    + Đồng nghĩa hoàn toàn: VD ( má, mẹ.. )
    + Đồng nghĩa không hoàn toàn: VD ( chết, hy sinh...)
    Cô du kích nhỏ giương cao súng
    Thằng Mỹ lênh khênh bước cúi đầu
    Ra thế to gan hơn béo bụng
    Anh hùng đâu cứ phải mày râu
    (Tố Hữu)
    Tiết 39:
    Từ trái nghĩa
    1VD.
    I- Thế nào là từ trái nghĩa?
    Vd1 - Đọc lại bản dịch thơ Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh của Tương Như và bản dịch thơ Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê của Trần Trọng San. Dựa vào kiến thức đã học ở Tiểu học, tìm các tập từ trái nghĩa.

    Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh
    Đầu giường ánh trăng rọi,
    Ngỡ mặt đất phủ sương.
    Ngẩng đầu nhìn trăng sáng,
    Cúi đầu nhớ cố hương.

    Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê
    Trẻ đi, già trở lại nhà,
    Giọng quê không đổi, sương pha mái đầu.
    Gặp nhau mà chẳng biết nhau,
    Trẻ cười hỏi: "Khách từ đâu đến làng?"
    - Ngẩng >< cúi
    - Trẻ >< già
    - Đi >< trở lại
    Tiết 39:
    Từ trái nghĩa
    Tiếng Việt:
    1. VD.
    I- Thế nào là từ trái nghĩa?
    Cặp từ trái nghĩa:
    - Ngẩng >< cúi
    - > Trái nghĩa về hành động.
    - Trẻ >< già
    -> Trái nghĩa về tuổi tác.
    - Đi >< trở lại
    -> Trái nghĩa về sự di chuyển.
    - Các cặp từ trên có nghĩa trái ngược nhau.
    Tiết 39:
    Từ trái nghĩa
    Tiếng Việt:
    1. VD 1.
    I- Thế nào là từ trái nghĩa?
    - Các cặp từ trên có nghĩa trái ngược nhau.
    VD 2. Hãy tìm từ trái nghĩa với từ già trong các trường hợp sau:
    - Rau già ><
    rau non
    - Cau già ><
    cau non
    - Một từ nhiều nghĩa có nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau.
    2.Ghi nhớ1:(SGK-128)
    - Ngu?i già ><
    Người trẻ
    - Ngẩng >< cúi
    - Trẻ >< già
    - Đi >< trở lại
    Bài t?p nhanh:
    Nối từ ở cột A với từ ở cột B để tạo thành một căp từ trái nghĩa.
    A B
    (áo) lành dữ
    (vị thuốc) lành sứt, mẻ
    (tính) lành rách
    (bát) lành độc
    Một từ nhiều nghĩa có nhiều
    cặp từ trái nghĩa khác nhau.
    Tiết 39:
    Từ trái nghĩa
    Tiếng Việt:
    1.VD.
    I- Thế nào là từ trái nghĩa?
    - Các cặp từ trên có nghĩa trái ngược nhau.
    - Một từ nhiều nghĩa có nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau.
    2.Ghi nhớ1:(SGK-128)
    II- Sử dụng từ trái nghĩa?

    ? Việc sử dụng từ trái nghĩa trong bài thơ Hồi hương ngẫu thư Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh có tác dụng g×?
    Tác dụng: tạo ra các cặp tiểu đối làm cho câu thơ sinh động, tư tưởng tình cảm được bộc lộ một cách sâu sắc.
    Từ trái nghĩa được sử dụng trong thể đối.
    - Ngẩng >< cúi
    - Trẻ >< già
    - Đi >< trở lại
    - Rau già ><
    rau non
    - Cau già ><
    cau non
    - Ngu?i già ><
    Người trẻ
    Tiết 39:
    Từ trái nghĩa
    Tiếng Việt:
    A. Lí thuyết.
    1.VD.
    I. Thế nào là từ trái nghĩa?
    - Các cặp từ trên có nghĩa trái ngược nhau.
    - Một từ nhiều nghĩa có nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau.
    2.Ghi nhớ1:(SGK-128)
    II. Sử dụng từ trái nghĩa?
    ? Tìm một số thành ngữ có sử dụng từ trái nghĩa và nêu tác dụng của việc dùng các từ trái nghĩa ấy?
    Bảy nổi ba chìm
    Xanh vỏ đỏ lòng
    Từ trái nghĩa được sử dụng trong thể đối.
    Tiết 39:
    Từ trái nghĩa
    Tiếng Việt:
    A. Lí thuyết.
    1.VD.
    I. Thế nào là từ trái nghĩa?
    - Các cặp từ trên có nghĩa trái ngược nhau.
    - Một từ nhiều nghĩa có nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau.
    2.Ghi nhớ1:(SGK-128)
    II.Sử dụng từ trái nghĩa?
    ? Tìm một số thành ngữ có sử dụng từ trái nghĩa và nêu tác dụng của việc dùng các từ trái nghĩa ấy?
    Bảy nổi ba chìm.
    Đầu xuôi đuôi lọt.
    - Lên bổng xuống trầm....
    Từ trái nghĩa được sử dụng trong thể đối.
    - Tạo các hình tượng tương phản, gây ấn tượng mạnh, làm cho lời nói thêm sinh động.
    Ghi nhớ2:(SGK-128)
    Vào Nam ra Bắc.
    Chín nắng mười mưa.
    - Đổi trắng thay đen
    Thiếu tất cả, ta rất giàu dũng khí
    Sống chẳng cúi đầu, chết vẫn ung dung
    Giặc muốn ta nô lệ, ta lại hóa anh hùng
    Sức nhân nghĩa mạnh hơn cường bạo
    Tìm các cặp từ trái nghĩa trong đoạn thơ sau?
    Thiếu
    > <
    Giàu
    S?ng
    > <
    Chết
    Cúi đầu
    Nhân nghĩa
    > <
    > <
    Ung dung
    Cường bạo
    Tiết 39:
    Từ trái nghĩa
    Tiếng Việt:
    A. Lí thuyết.
    1VD.
    I. Thế nào là từ trái nghĩa?
    - Các cặp từ trên có nghĩa trái ngược nhau.
    - Một từ nhiều nghĩa có nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau.
    2.Ghi nhớ1:(SGK-128)
    II.Sử dụng từ trái nghĩa?
    Từ trái nghĩa được sử dụng trong thể đối.
    - Tạo các hình tượng tương phản, gây ấn tượng mạnh, làm cho lời nói thêm sinh động.
    .Ghi nhớ2:(SGK-128)
    B. Luyện tập.
    Bài tập 1.
    Tiết 39:
    Từ trái nghĩa
    Tiếng Việt:
    Bài tập 1: Tìm những từ trái nghĩa trong các câu ca dao, tục ngữ sau đây:
    - Chị em như chuối nhiều tàu,
    Tấm lành che tấm rách, đừng nói nhau nặng lời.
    - Số cô chẳng giàu thì nghèo,
    Ngày ba mươi tết thịt treo trong nhà.
    - Ba năm được một chuyến sai,
    áo ngắn đi mượn, quần dài đi thuê.
    Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng,
    Ngày tháng mười chưa cười đã tối.
    Bài 10 - Tiết 39:
    Từ trái nghĩa
    Tiếng Việt:
    A. Lí thuyết.
    1.VD.
    I.Thế nào là từ trái nghĩa?
    - Các cặp từ trên có nghĩa trái ngược nhau.
    - Một từ nhiều nghĩa có nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau.
    2.Ghi nhớ1:(SGK-128)
    II.Sử dụng từ trái nghĩa?
    1. VD.
    Từ trái nghĩa được sử dụng trong thể đối.
    - Tạo các hình tượng tương phản, gây ấn tượng mạnh, làm cho lời nói thêm sinh động.
    2.Ghi nhớ2:(SGK-128)
    B. Luyện tập.
    Bài tập 1.
    Bài tập 2.
    -lnh >< rỏch
    -giu >< nghốo
    -ng?n >< di
    -sỏng >< t?i
    -dờm >< ngy
    Bài 2 : Tìm các từ trái nghĩa với những từ in đậm trong
    các cụm từ sau đây:



    > < hoa héo
    > < đất tốt
    Xấu
    chữ xấu
    đất xấu
    > < chữ đẹp
    cá tươi
    hoa tươi
    > < cá ươn
    Yếu
    ăn yếu
    > < ăn khỏe
    học lực yếu
    > < học lực giỏi
    Từ trái nghĩa
    Tiết 39:
    Tiếng Việt:
    > < hoa khụ
    > < cỏ ụi
    > < h?c khỏ
    Tươi

    -lnh >< rỏch
    -giu >< nghốo
    -ng?n >< di
    -sỏng >< t?i
    -dờm >< ngy
    Bài tập 1.
    Tiết 39:
    Từ trái nghĩa
    Tiếng Việt:
    1.VD.
    I. Thế nào là từ trái nghĩa?
    - Các cặp từ trên có nghĩa trái ngược nhau.
    - Một từ nhiều nghĩa có nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau.
    2.Ghi nhớ1:(SGK-128)
    II.Sử dụng từ trái nghĩa?
    1. VD.
    Từ trái nghĩa được sử dụng trong thể đối.
    - Tạo các hình tượng tương phản, gây ấn tượng mạnh, làm cho lời nói thêm sinh động.
    2.Ghi nhớ2:(SGK-128)
    B. Luyện tập.
    Bài tập 1.
    Bài tập 2.
    Bài tập 3.
    Bài 3: Điền các từ trái nghĩa thích hợp vào các thành ngữ sau:
    - Chân cứng đá ...... - Vô thưởng vô.....
    - Có đi có..... - Bên ...... bên khinh
    - Gần nhà... ngõ - Buổi ...... buổi cái
    - Mắt nhắm mắt..... - Bước thấp bước .......
    - Chạy sấp chạy ........ - Chân ướt chân.......
    mềm
    lại
    xa
    mở
    ngửa
    phạt
    trọng
    đực
    cao
    ráo
    Bài 10 - Tiết 39:
    Từ trái nghĩa
    Tiếng Việt:
    1.VD.
    I.Thế nào là từ trái nghĩa?
    - Các cặp từ trên có nghĩa trái ngược nhau.
    - Một từ nhiều nghĩa có nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau.
    2.Ghi nhớ1:(SGK-128)
    II.Sử dụng từ trái nghĩa?
    Từ trái nghĩa được sử dụng trong thể đối.
    - Tạo các hình tượng tương phản, gây ấn tượng mạnh, làm cho lời nói thêm sinh động.
    2.Ghi nhớ2:(SGK-128)
    B. Luyện tập.
    Bài tập 1.
    Bài tập 2.
    Bài tập 3.
    Bài tập 4.
    Nước non lận đận một mình
    Thân cò lên thác, xuống ghềnh bấy nay
    Ai làm cho bể kia đầy
    Cho ao kia cạn, cho gầy cò con

    Thân em vừa trắng lại vừa tròn
    Bảy nổi ba chìm với nước non
    Rắn nát mặc dầu tay kẻ nặn
    Mà em vẫn giữ tấm lòng son
    Các cặp từ trái nghĩa trong văn bản đã học
    Xa - gần Có đi xa mới biết về gần
    Đặt câu với cặp từ trái nghĩa sau

    Đi – lại
    Có đi có lại mới toại lòng nhau
    Nhanh – chậm
    Đi nhanh về chậm
    Sáng – chiều
    Yêu – ghét
    Tìm từ trái nghĩa
    Đắt hàng ><
    Ế hàng
    Đắt giá ><
    Thấp giá
    Màu đen ><
    Màu trắng
    Số đen ><
    Số đỏ
    Tuổi lên mười con vẽ những đường cong
    Sông không thẳng, có khúc bồi khúc lở

    Thật đau xót kiếp người chìm nổi
    Hòa bình rồi cha mẹ đã đi xa
    Tìm các cặp từ trái nghĩa trong đoạn thơ sau?
    I
    Đ
    TRÒ CHƠI GIẢI Ô CHỮ
    N
    H
    À
    H
    Ơ
    T
    T
    I
    Ư
    Ơ
    G
    A
    N
    D

    1
    2
    4
    5
    6
    7
    8
    10
    9
    11
    Ô chữ thứ 3 gồm 4 chữ cái đó là một từ trái nghĩa với từ héo
    M

    N
    G
    Ê
    N
    R
    T
    I
    Á
    T
    R
    3
    V
    H
    Ĩ
    A

    G
    N
    I
    Đ
    N
    T
    H
    Ư

    G
    N
    È
    H
    N
    H
    A
    N
    H
    Ô chữ thứ 9 gồm 3 chữ cái, đó là một từ trái nghĩa với từ
    “sang ”?
    Ô chư thứ 2 gồm 4 chữ cái là một từ trái nghĩa với từ” tủi “?
    Ô chữ thứ 7 gồm 6 chữ cái, đó là một từ trái nghĩa với từ
    “ phạt ”?
    Ô chữ thứ 5 gồm 4 chữ cái đó là một từ đồng nghĩa với từ “quả”
    Ô chữ thứ 11 gồm 5 chữ cái, đó là một từ trái nghĩa với từ
    “chậm ”?
    Ô chữ thứ 6 gồm 2 chữ cái, đó là một từ trái nghĩa với từ
    “đứng ”?
    Ô chữ thứ 8 gồm 5 chữ cái, đólà một từ đồng nghĩa với từ “ dũng cảm”?
    Ô chữ thứ 10 gồm 7 chữ cái, đólà một từ đồng nghĩa với từ “ nhiệm vụ ”?
    Ô chữ thứ 4 gồm 4 chữ cái, đó là một từ trái nghĩa với từ
    “dưới ”?
    Ô chữ thứ nhất gồm 6 chữ cái đó là một từ đồng nghĩa với từ thi nhân
    Hướng dẫn về nhà:

    - Học thuộc ghi nhớ.
    - Làm bài tập 4 sách giáo khoa (trang 129).
    Soạn bài : luyện nói: Văn biểu cảm về sự vật,
    con người.
    Chào tạm biệt quí thầy cô và các em
    Giờ học kết thúc
    Quan sát và nêu nhận xét
    X?u
    X?u > < xinh (hỡnh dỏng)
    X?u > < d?p (hỡnh th?c, n?i dung)
    X?u > < t?t (ph?m ch?t)
     
    Gửi ý kiến