Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Hậu Giang.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
toan ltdh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Huấn
Ngày gửi: 00h:15' 26-05-2011
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Huấn
Ngày gửi: 00h:15' 26-05-2011
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
Đề số 1
A.Phần bắc buộc.
Câu I:
Cho hàm số : y =
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số.
2. Tìm tất cả những điểm M trên đồ thị sao cho tổng các khoảng cách từ M đến hai tiệm cận là nhỏ nhất.
Câu II.
Cho hàm số : .
1. Giải bất phương trình : với .
2. Tìm m để : với mọi .
Câu III:
1. Tính tích phân :
2. Tính tích phân :
Câu IV:
1. Có bao nhiêu số chẵn gồm 6 chữ số khác nhau đôi một trong đó chữ số đầu tiên là chữ số lẻ?
2. Có bao nhiêu số gồm 6 chữ số khác nhau đôi một trong đó có đúng 3 chữ số lẻ và 3 chữ số chẵn ( chữ số đầu tiên phải khác 0)?
B. Phần tự chọn. (Chọn một trong hai câu 5a hoặc 5b)
Câu Va:
Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho điểm I(1,1,1) và đường thẳng (D) có phương trình:
: x – 2y + z – 9 = 0
2y + z + 5 = 0
1. Xác định toạ độ hình chiếu vuông góc H của I lên đường thẳng (D).
2. Viết phương trình mặt cầu (C) có tâm tại I và cắt đường thẳng (D) tại hai điểm A, B sao cho AB = 16.
Câu Vb:
Cho hình chóp tứ giác SABCD có đáy là hình thang ABCD vuông tại A và D, AB = AD = a, CD = 2a. Cạnh bên SD vuông góc với mặt phẳng (ABCD) , SD = a.
1. Chứng minh rằng tam giác SBC vuông. Tính diện tích tam giác SBC.
2. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC).
đề số 2
Câu I: Cho hàm số y = x3 - a2x2 + 1
Tìm a để đồ thị hàm số tiếp xúc với đường thẳng y = 5. Khảo sát hàm số với giá trị a vừa tìm được.
Đường thẳng y = 5 tiếp xúc với đồ thị hàm số trong câu 1 tại A và cắt đường cong tại một điểm B. Tìm hoành độ điểm B.
Tìm tập hợp các điểm cực đại, cực tiểu của họ đường cong khi a thay đổi.
Câu II:
1.Giải bất phương trình :
2. Giải và biện luận phương trình theo a :
Câu III :
Giải phương trình lượng giác :
CMR điều kiện cần và đủ để tam giác ABC vuông là :
Câu IV : Cho
1.Tính I1
2.Lập hệ thức giữa Invà In+1 . Tìm lim In
Câu V : Cho các đường thẳng :
( d1) và (d2)
Tìm phương trình chính tắc của đường thẳng vuông góc chung (d) của (d1) và ( d2).Tính toạ độ giao điểm H,K của (d) với (d1),(d2).
đề số 3
Câu I : Cho hàm số
KSHS khi a =1
CMR khi a thay đổi, giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị không đổi.Tìm a để tiềm cận xiên của đồ thị làm 2 trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 1.
C
A.Phần bắc buộc.
Câu I:
Cho hàm số : y =
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số.
2. Tìm tất cả những điểm M trên đồ thị sao cho tổng các khoảng cách từ M đến hai tiệm cận là nhỏ nhất.
Câu II.
Cho hàm số : .
1. Giải bất phương trình : với .
2. Tìm m để : với mọi .
Câu III:
1. Tính tích phân :
2. Tính tích phân :
Câu IV:
1. Có bao nhiêu số chẵn gồm 6 chữ số khác nhau đôi một trong đó chữ số đầu tiên là chữ số lẻ?
2. Có bao nhiêu số gồm 6 chữ số khác nhau đôi một trong đó có đúng 3 chữ số lẻ và 3 chữ số chẵn ( chữ số đầu tiên phải khác 0)?
B. Phần tự chọn. (Chọn một trong hai câu 5a hoặc 5b)
Câu Va:
Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho điểm I(1,1,1) và đường thẳng (D) có phương trình:
: x – 2y + z – 9 = 0
2y + z + 5 = 0
1. Xác định toạ độ hình chiếu vuông góc H của I lên đường thẳng (D).
2. Viết phương trình mặt cầu (C) có tâm tại I và cắt đường thẳng (D) tại hai điểm A, B sao cho AB = 16.
Câu Vb:
Cho hình chóp tứ giác SABCD có đáy là hình thang ABCD vuông tại A và D, AB = AD = a, CD = 2a. Cạnh bên SD vuông góc với mặt phẳng (ABCD) , SD = a.
1. Chứng minh rằng tam giác SBC vuông. Tính diện tích tam giác SBC.
2. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC).
đề số 2
Câu I: Cho hàm số y = x3 - a2x2 + 1
Tìm a để đồ thị hàm số tiếp xúc với đường thẳng y = 5. Khảo sát hàm số với giá trị a vừa tìm được.
Đường thẳng y = 5 tiếp xúc với đồ thị hàm số trong câu 1 tại A và cắt đường cong tại một điểm B. Tìm hoành độ điểm B.
Tìm tập hợp các điểm cực đại, cực tiểu của họ đường cong khi a thay đổi.
Câu II:
1.Giải bất phương trình :
2. Giải và biện luận phương trình theo a :
Câu III :
Giải phương trình lượng giác :
CMR điều kiện cần và đủ để tam giác ABC vuông là :
Câu IV : Cho
1.Tính I1
2.Lập hệ thức giữa Invà In+1 . Tìm lim In
Câu V : Cho các đường thẳng :
( d1) và (d2)
Tìm phương trình chính tắc của đường thẳng vuông góc chung (d) của (d1) và ( d2).Tính toạ độ giao điểm H,K của (d) với (d1),(d2).
đề số 3
Câu I : Cho hàm số
KSHS khi a =1
CMR khi a thay đổi, giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị không đổi.Tìm a để tiềm cận xiên của đồ thị làm 2 trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 1.
C
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất