Ảnh hoạt động

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DINH_VAN_NHAN.jpg Atgt.jpg AD3.jpg AD2.jpg THONG_BAO.jpg KT_CHK2_TIN_7.jpg KT_CHK2_TIN_7.jpg KHU_HIEU_BO_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg HOC_SINH_TRUONG_THCS_VI_THUY_QUYEN_GOP_QUY_TU_THIEN.jpg COT_MOC_TRUONG_SA_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg CONG_TRUONG_2_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg SAN_TRUONG_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg TAP_THE_GV_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg VUON_THUC_VAT_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg COT_MOC_TRUONG_SA_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg CONG_TRUONG_2_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg CONG_TRUOC_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg GIO_SINH_HOAT_DOI_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg SINH_HOAT_DOI_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg SINH_HOATDOAN__DOI_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Hậu Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Toán 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Soa
    Ngày gửi: 14h:58' 05-05-2017
    Dung lượng: 54.0 KB
    Số lượt tải: 11
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS …………………….
    Lớp :………….
    Học sinh: …………………………
    KIỂM TRA HKII – NĂM HỌC 2016-2017
    MÔN: TOÁN - LỚP 8
    Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
    
    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: ( 20 phút - 3điểm) (Học sinh làm bài trên tờ giấy này)
    *Khoanh tròn chữ cái đúng trước câu trả lời đúng nhất
    Câu 1:Điều kiện xác định của phương trình  là:
    A. x0 B. x3 C. x0 và x3 D. x0 và x-3
    Câu 2. Cho thì :
    A. a = 3 B. a = - 3 C. a = 3 D.Một đáp án khác
    Câu 3: Cho (ABC có Â = 600, AB = 4cm, AC = 6cm; (MNP có
    𝑁 = 600; NM = 3cm,
    NP = 2cm. Cách viết nào dưới đây đúng ?
    A.(ABCMNP B.(ABCNMP C.(BACPNM D.(BACMNP
    Câu 4: Hình hộp chữ nhật có
    A.6 đỉnh , 8 mặt , 12 cạnh B.8 đỉnh , 6 mặt , 12 cạnh
    C.12 đỉnh , 6 mặt , 8 cạnh D.6 đỉnh , 12 mặt , 8 cạnh
    Câu 5:Tập nghiệm của phương trình (x -
    5
    6)(x +
    1
    2) = 0 là
    A
    5
    6} B.{-
    1
    2} C
    5
    6; −
    1
    2} D
    5
    6
    1
    2}
    Câu 6:Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn
    A.5x2 +4<0 B
    2𝑥+3
    𝑥
    2+3>0 C.0.x +4 > 0 D.0,25x -1 < 0
    Câu 7. Bất đẳng thức nào sau đây là bất đẳng thức sai.
    A. -2.3 ≥ - 6 B. 2.(-3) ≤ 3.(-3) C.2+ (-5) > (-5) + 1 D. 2.(- 4) > 2.(-5)
    *Điền Đ (đúng) hoặc sai (S) vào ô trống
    Câu 8: Hai phương trình vô nghiệm thì tương đương nhau
    Câu 9: Hình vẽ biểu diễn tập nghiệm của bất pt x +2 (7
    Câu 10: Độ dài x trong hình vẽ là x = 4,8
    *Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống
    Câu 11: Khi nhân hai vế của bất pt với cùng một
    số khác 0 ta phải............................................ nếu số đó âm.
    Câu 12: Trong (ABC, AM là tia phân giác  (M ( BC). Khi đó ta có
    𝐴𝐵 𝐴𝐶=


    PHẦN II. TỰ LUẬN: (70 phút – 7điểm)
    Bài 1: Giải các phương trình sau:
    a) 2x(x + 2) – 3(x + 2) = 0 c) 
    Bài 2:
    a) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức A = 2x – 5 không âm.
    b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
    
    Bài 3: Một xe vận tải đi từ tỉnh A đến tỉnh B, cả đi lẫn về mất 10 giờ 30 phút. Vận tốc lúc đi là 40km/giờ, vận tốc lúc về là 30km/giờ. Tính quãng đường AB.
    Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm. Kẻ đường cao AH.
    Chứng minh: (ABC và (HBA đồng dạng với nhau
    Chứng minh: AH2 = HB.HC
    Tính độ dài các cạnh BC, AH
    Phân giác của góc ACB cắt AH tại E, cắt AB tại D. Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ACD và HCE
    Bài 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của B = 3|x - 1| + 4 – 3x
    --------------------------------------------------------------------------------

     
    Gửi ý kiến