Ảnh hoạt động

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DINH_VAN_NHAN.jpg Atgt.jpg AD3.jpg AD2.jpg THONG_BAO.jpg KT_CHK2_TIN_7.jpg KT_CHK2_TIN_7.jpg KHU_HIEU_BO_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg HOC_SINH_TRUONG_THCS_VI_THUY_QUYEN_GOP_QUY_TU_THIEN.jpg COT_MOC_TRUONG_SA_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg CONG_TRUONG_2_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg SAN_TRUONG_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg TAP_THE_GV_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg VUON_THUC_VAT_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg COT_MOC_TRUONG_SA_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg CONG_TRUONG_2_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg CONG_TRUOC_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg GIO_SINH_HOAT_DOI_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg SINH_HOAT_DOI_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg SINH_HOATDOAN__DOI_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Hậu Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    TOAN 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Trần Trung (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:54' 28-02-2016
    Dung lượng: 57.1 KB
    Số lượt tải: 16
    Số lượt thích: 0 người


    ĐỀ SỐ 1
    Bài 1. Rút gọn các phân số sau:
    
    Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    17 phút = …….. giây 2 ngày 8 giờ = …….. giờ
    3 năm 6 tháng = …….. tháng 5 tuần 3 ngày = …….. ngày
    90 phút = ……,…… giờ 4 giờ 15 phút = ……,…… giờ
    Bài 3. Đặt tính rồi tính:
    2 năm 9 tháng + 5 năm 3 tháng
    1,5 ngày – 28 giờ
    25 phút 42 giây  7
    3 giờ 8 phút : 2
    Bài 4. Một xe gắn máy khởi hành từ tỉnh A lúc 12 giờ 15 phút với vận tốc 36km/giờ và đến tỉnh B lúc 15 giờ 45 phút. Trên đường xe có nghỉ lại 15 phút. Hỏi tỉnh A cách tỉnh B bao nhiêu ki-lô-mét?
    Bài 5. Cho hai phân số có tổng bằng  và tỉ số của chúng bằng .
    Tìm hai phân số đã cho.

    ĐỀ SỐ 2
    Bài 1. Viết các số đo sau đây dưới dạng số thập phân:
    15 tấn 3 yến = ……… tạ 12kg11g = ………hg
    9m3dm = ………m 7kg4dag = ………kg
    14hm8dm = ………m 85g = ………kg
    Bài 2. Thực hiện các phép tính sau (có đặt tính):
    17 giờ 36 phút : 6
    5 ngày 6 giờ − 2 ngày 11 giờ
    7 giờ 23 phút  6
    24 phút 18 giây + 28 phút 48 giây
    Bài 3. Tính và điền kết quả vào ô trống:

    Quãng đường
    14,4km
    
    162km
    
    Vận tốc
    4,5km/giờ
    40kg/giờ
    
    
    Thời gian
    
    3 giờ 18 phút
     giờ
    
    
    Bài 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

    47% = 0,47 b) 300% = 30

    136% = 1,36 d) 8% = 0,008

    520% = 5,02 g) 15% = 0,15

    Bài 5. Hai tỉnh A và B cách nhau 186km. Cùng lúc, một xe gắn máy đi từ A đến B và một ô tô đi từ B đến A. Chúng gặp nhau sau 2 giờ. Biết vận tốc ô tô gấp rưỡi xe gắn máy. Hỏi:
    Chỗ gặp nhau cách A bao nhiêu ki-lô-mét?
    Vận tốc của ô tô tính theo km/giờ?

    ĐỀ SỐ 3
    Bài 1. Tính:
    (12 phút 37 giây + 4 phút 18 giây)  5
    7 giờ 35 phút + 5 giờ 43 phút
    27,6 giờ : 8
    Bài 2. Viết tiếp vào chỗ trống:
    Muốn tính vận tốc ………
    Muốn tính quãng đường ………
    Muốn tính thời gian ………
    Bài 3. Tính (có đặt tính):
    1342,5 + 516,167 c) 9,75  15
    7,395 : 0,85 d) 84,325 – 17,40
    Bài 4. Với 18kg trái cây, mẹ tôi làm được 36 lọ mứt. Tính xem nếu mẹ tôi làm thêm 21 lọ nữa thì phải mua thêm bao nhiêu ki-lô-gam trái cây?
    Bài 5. Một con thuyền khi ngược dòng có vận tốc là 6,8km/giờ. Biết vận tốc của dòng nước 1,7km/giờ. Tính vận tốc của thuyền khi xuôi dòng.

    ĐỀ SỐ 4
    Bài 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô:

    (8 giờ − 7 giờ 15 phút)  5 = 3 giờ 45 phút

    (8 giờ − 7 giờ 15 phút)  5 = 6 giờ 15 phút

    (8 giờ − 7 giờ 15 phút)  5 = 225 phút

    Bài 2. Tính:
    /
    Bài 3. Tìm x:
     b) 
    Bài 4. Một người đi bộ trong 3,6 giờ được 12,5km. Hỏi người đó đi trong 1,8 giờ thì được bao nhiêu ki-lô-mét?
    Bài 5. Một xe máy đi từ C đến B với vận tốc 32km/giờ. Cùng lúc đó một ô tô đi từ A cách C 48km đuổi theo xe máy với vận tốc 56km/giờ. Tính thời gian để ô tô đuổi kịp xe máy.

    ĐỀ SỐ 5
    Bài 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    1 năm =  thế kỉ 178 giây = …… phút …… giây
    1 giờ =  ngày
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓