Ảnh hoạt động

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DINH_VAN_NHAN.jpg Atgt.jpg AD3.jpg AD2.jpg THONG_BAO.jpg KT_CHK2_TIN_7.jpg KT_CHK2_TIN_7.jpg KHU_HIEU_BO_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg HOC_SINH_TRUONG_THCS_VI_THUY_QUYEN_GOP_QUY_TU_THIEN.jpg COT_MOC_TRUONG_SA_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg CONG_TRUONG_2_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg SAN_TRUONG_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg TAP_THE_GV_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg VUON_THUC_VAT_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg COT_MOC_TRUONG_SA_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg CONG_TRUONG_2_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg CONG_TRUOC_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg GIO_SINH_HOAT_DOI_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg SINH_HOAT_DOI_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg SINH_HOATDOAN__DOI_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Hậu Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    TOAN 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Trần Trung (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:53' 28-02-2016
    Dung lượng: 60.9 KB
    Số lượt tải: 27
    Số lượt thích: 0 người


    ĐỀ SỐ 1
    Bài 1. Tính chiều cao của hình thang có diện tích S, có hai đáy a và b:
    S = 22,5dm2 ; a = 5dm ; b = 4dm
    S = 34,3m2 ; a = 6,3m ; b = 3,5m
    Bài 2. Vẽ hình tròn có bán kính:
    r = 3cm b) r = 2,5cm
    Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    1dm3 = m3 dm3 = ………cm3
    9,562m3 = ………dm3 423 000cm3 = ………dm3
    Bài 4. Một hồ tắm có dạng hình hộp chữ nhật dài: 16m, rộng 8,5m và sâu 3,1m. Người ta lát gạch ở mặt đáy và các mặt xung quanh hồ. Tìm diện tích phần lát gạch.
    Bài 5. Viết số đo thích hợp vào ô trống:

    Hình lập phương
    (1)
    (2)
    
    Cạnh
    0,9m
    4cm
    
    S xung quanh
    
    
    
    S toàn phần
    
    
    
    Thể tích
    
    
    
    

    ĐỀ SỐ 2
    Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    0,6% = ?
     B.  C.  D. 
    Để tìm 25% của 72 ta làm như sau:
    Nhân 25 với 72.
    Chia 25 cho 72.
    Nhân 25 với 72 rồi lấy kết quả nhận được chia cho 100.
    Nhân 25 với 100 rồi lấy kết quả nhận được chia cho 72.
    Bài 2. Viết số đo thể tích:
    ( Chín đề-xi-mét khối ba trăm năm mươi hai phần nghìn.
    ( Ba phần bảy xăng-ti-mét khối.
    ( Bốn phần trăm mét khối.
    ( Bảy nghìn sáu trăm linh năm mét khối.
    Bài 3. Tính đường kính hình tròn có chu vi bằng:
    28,26dm b) 10,99cm
    Bài 4. Một cái hộp không có nắp hình lập phương có cạnh 7,5dm. Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của cái hộp đó.
    Bài 5. Một lớp học dài 7,5m, rộng 5m. Người ta dự định lớp đó cần có 4,5m3 không khí cho mỗi người và sẽ có nhiều nhất là 37 học sinh cùng một giáo viên thường xuyên làm việc trong lớp học đó. Hỏi cần phải xây lớp học đó cao mấy mét?

    ĐỀ SỐ 3
    Bài 1. Viết tiếp vào chỗ chấm:
    Muốn tính đường kính hình tròn ………
    Muốn tính bán kính hình tròn ………
    Muốn tính diện tích hình tròn ………
    Viết công thức tính diện tích hình tròn S có bán kính r.
    S = ………
    Bài 2. Viết cách đọc các số đo sau:
    45cm3; 27,29dm3; cm3; 306cm3.
    Bài 3. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là xăng-ti-mét khối:
    21,37m3 = ……… 1,288dm3 = ………
    2dm3 = ……… 612,121421m3 = ………
    m3 = ……… 75dm3 = ………
    Bài 4. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    Một trường tiểu học có 800 học sinh.
    Biểu đồ dưới đây cho biết tỉ số phần trăm học
    sinh giỏi, học sinh khá và học sinh trung bình.
    Hỏi có bao nhiêu học sinh khá?
    65 C. 520
    480 D. 300



    Bài 5. Người ta quét vôi vách tường chung quanh của một căn phòng hình vuông cạnh 8m. Phòng có hai cửa ra vào, mỗi cửa cao 2,5m, rộng 0,8m và ba cửa sổ, mỗi cửa cao 0,8m, rộng 0,5m. Tìm diện tích phải quét vôi.

    ĐỀ SỐ 4
    Bài 1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    4,5m3 = ………dm3 8dm37cm3 = ………dm3
    3200dm3 = ………m3 dm3 = ………cm3
    2m38dm3 = ………dm3
    Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S
    Số 0,108cm3 đọc là:

    Không phẩy một trăm lẻ tám xăng-ti-mét khối

    Một trăm lẻ tám phần nghìn xăng-ti-mét khối

    Không phẩy một trăm lẻ tám phần trăm xăng-ti-mét khối

    Bài 3. Cho hình vẽ bên dưới.
    Tính diện tích phần tô đậm.
    /
    Bài 4. Cho hình hộp chữ nhật
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓