Ảnh hoạt động

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DINH_VAN_NHAN.jpg Atgt.jpg AD3.jpg AD2.jpg THONG_BAO.jpg KT_CHK2_TIN_7.jpg KT_CHK2_TIN_7.jpg KHU_HIEU_BO_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg HOC_SINH_TRUONG_THCS_VI_THUY_QUYEN_GOP_QUY_TU_THIEN.jpg COT_MOC_TRUONG_SA_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg CONG_TRUONG_2_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg SAN_TRUONG_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg TAP_THE_GV_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg VUON_THUC_VAT_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg COT_MOC_TRUONG_SA_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg CONG_TRUONG_2_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg CONG_TRUOC_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg GIO_SINH_HOAT_DOI_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg SINH_HOAT_DOI_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg SINH_HOATDOAN__DOI_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Hậu Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    SINH 7 - HKI - 2013 - 2014

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Văn Loản
    Ngày gửi: 15h:09' 26-12-2013
    Dung lượng: 47.0 KB
    Số lượt tải: 95
    Số lượt thích: 0 người
    UBND HUYỆN LONG MỸ
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    –––––
    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ––––––––––––––––––––––––
    
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1, NĂM HỌC 2013-2014
    Môn: Sinh học 7
    Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
    Câu 1: (2.0 điểm)
    Nêu các biện pháp phòng chống giun đũa kí sinh ở người?
    Câu 2: (3.0 điểm)
    Nêu đặc điểm chung và vai trò của ngành chân khớp?
    Câu 3: (1,5 điểm)
    Nêu đặc điểm chung của động vật.
    Câu 4: (3,5 điểm)
    Nêu đặc điểm chung và vai trò của ngành thân mềm?
    ----Hết----
















    UBND HUYỆN LONG MỸ
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    –––––
    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ––––––––––––––––––––––––
    
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1, NĂM HỌC 2013-2014
    Môn: Sinh học 7
    Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
    Câu 1: (2.0 điểm)
    Nêu các biện pháp phòng chống giun đũa kí sinh ở người?
    Câu 2: (3.0 điểm)
    Nêu đặc điểm chung và vai trò của ngành chân khớp?
    Câu 3: (1,5 điểm)
    Nêu đặc điểm chung của động vật.
    Câu 4: (3,5 điểm)
    Nêu đặc điểm chung và vai trò của ngành thân mềm?
    ----Hết----

    BIỂU ĐIỂM CHẤM SINH 7

    Câu 1: (2.0 điểm) Mỗi ý đúng 0.5đ
    - Ăn chín, uống chín. Vệ sinh cá nhân trước khi ăn. Vệ sinh môi trường sống.
    - Tẩy giun định kỳ.

    Câu 2: (3.0 điểm)
    - Đặc điểm chung: (1.5đ)
    + Bao bọc cơ thể là lớp vỏ kitin (bộ xương ngoài) -> nâng đỡ, che chở.
    + Các chân phân đốt, khớp động.
    + Tăng trưởng qua quá trình lột xác.
    - Vai trò thực tiễn: (1.5đ)
    + Ngành Chân khớp có lợi về nhiều mặt như: làm thực phẩm, thụ phấn cho cây trồng, chữa bệnh…nhưng cũng gây tác hại không nhỏ như: hại cây trồng, truyền bệnh nguy hiểm,…

    Câu 3: (1,5đ)
    - Có khả năng di chuyển.
    - Có hệ thần kinh và giác quan.
    - Dị dưỡng (tức khả năng dinh dưỡng nhờ chất hữu cơ có sẵn).
    Chia đều 3 ý
    Câu 4: (3,5 điểm)

    Đặc điểm chung:
    - Thân mềm.
    - Không phân đốt.
    - Có vỏ đá vôi.
    - Khoang áo phát triển.
    - Hệ tiêu hóa phân hóa.
    - Cơ quan di chuyển đơn giản.
    Vai trò:
    - Lợi:
    + Làm thực phẩm cho người: nghêu, sò, ốc, hến…
    + Làm thức ăn cho động vật khác: sò, trứng, ấu trùng…
    + Làm đồ trang sức: ngọc trai, vỏ sò, ốc…
    + Làm vật trang trí: vỏ sò, ốc, trai…
    + Làm sạch môi trường nước: trai, sò, vẹm…
    + Có giá trị xuất khẩu: sò huyết, bào ngư…
    + Có giá trị về mặt địa chất: hóa thạch vỏ sò, ốc, ốc anh vũ…
    - Hại:
    + Có hại cho cây trồng: ốc sên, ốc bươu vàng…
    + Làm vật chủ trung gian truyền bệnh: ốc gạo, ốc mút, ốc ruộng…

    


    1.5









    2.0
    
    ---Hết----

     
    Gửi ý kiến