Ảnh hoạt động

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DINH_VAN_NHAN.jpg Atgt.jpg AD3.jpg AD2.jpg THONG_BAO.jpg KT_CHK2_TIN_7.jpg KT_CHK2_TIN_7.jpg KHU_HIEU_BO_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg HOC_SINH_TRUONG_THCS_VI_THUY_QUYEN_GOP_QUY_TU_THIEN.jpg COT_MOC_TRUONG_SA_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg CONG_TRUONG_2_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg SAN_TRUONG_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg TAP_THE_GV_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg VUON_THUC_VAT_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg COT_MOC_TRUONG_SA_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg CONG_TRUONG_2_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg CONG_TRUOC_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg GIO_SINH_HOAT_DOI_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg SINH_HOAT_DOI_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg SINH_HOATDOAN__DOI_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Hậu Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    NV6 TIET32

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Kim Trang
    Ngày gửi: 15h:41' 09-10-2012
    Dung lượng: 182.5 KB
    Số lượt tải: 141
    Số lượt thích: 0 người
    Phần Tiếng Việt DANH TỪ
    I/Đặc điểm của danh từ :
    Ví dụ 1 :Vua sai ban cho làng ấy ba thúng gạo nếp với ba con trâu đực, ra lệnh phải nuôi làm sao cho ba con trâu ấy đẻ thành chín con [.]
    (Em bé thông minh )
    Chỉ hi?n tu?ng
    Chỉ vật
    Vua,
    làng,
    thúng,
    gạo,
    nếp,
    - Danh từ:
    Chỉ khái niệm
    Chỉ người
    làng,
    thúng,
    gạo,
    nếp,
    Vua,
    - Danh từ: mưa, gió, bão
    I/Đặc điểm của danh từ :

    Tiết 32 : DANH T?
    - Danh từ là những từ chỉ người, vật, khái niệm, hiện tượng...
    Xét cụm từ: ba con trâu ấy
    ba
    ấy
    số lượng
    trỏ vào sự vật, xác định vị trí của sự vật trong không gian
    - Khả năng kết hợp của danh từ: có thể kết hợp với từ chỉ số lượng ở phía trước, các từ này, ấy, đó …và một số từ khác ở phía sau.
    Tiết 32 : DANH T?
    Làng tôi rất đẹp.

    Tôi là học sinh.
    CN
    VN
    VN
    CN
    Ví dụ :
    II. Danh từ chỉ đơn vị và danh từ chỉ sự vật
    Ví dụ
    ba con trâu
    một viên quan
    ba thúng gạo
    sáu tạ thóc
    - con, viên, thúng, tạ => Danh từ chỉ đơn vị:
    - trâu, quan, gạo, thóc => Danh từ chỉ sự vật:
    ?Danh từ được chia thành hai loại lớn: Danh từ đơn vị và danh từ chỉ vật
    Danh từ chỉ đơn vị: Nêu tên đơn vị dùng để tính, đếm, đo
    sự vật. Danh từ chỉ vật: Nêu tên từng loại cá thể, người, vật, hiện tượng, khái niệm.
    * So sánh các cặp cụm danh từ sau rồi nhận xét nghĩa của nó ?
    a/ ba con trâu – ba chú trâu
    một viên quan - một ông quan
    b/ ba thúng gạo – ba rá gạo
    sáu tạ thóc – sáu cân thóc
    Nghĩa CDT không đổi khi thay đổi dt đơn vị => dtđv tự nhiên
    Nghĩa CDT thay đổi khi thay đổi dt đơn vị => dtđv quy ước.
    ? Trong danh từ đơn vị được chia thành hai loại nhỏ: Danh từ đơn vị tự nhiên, danh từ đơn vị quy ước
    Cho các danh từ đơn vị: ông, nắm, vị, một, chiếc, ngài, mớ, cái, ki lô mét.
    ? Sắp xếp chúng thành hai loại: Danh từ đơn vị tự nhiên, danh từ đơn vị quy ước
    Danh từ đơn vị tự nhiên:
    Danh từ đơn vị quy ước:
    Ông, ngài, vị, cái, chiếc
    Nắm, mớ, mét, kilô mét..
    ?Trong danh từ đơn vị quy ước có hai loại: Danh từ đơn vị quy ước ước chừng và danh từ đơn vị quy ước chính xác
    Ví dụ: - Danh từ quy ước ước chừng:
    thúng, nắm, mớ
    - Danh từ quy ước chính xác:
    cân, tạ, mét, lít, gam
    III. Luyện tập
    Bài 1: Liệt kê một số danh từ chỉ sự vật mà em biết? Đặt câu với một trong các danh từ ấy?
    Đáp án:
    Các danh từ chỉ sự vật là: bàn, ghế, nhà, cửa, chó, mèo
    Đặt câu:
    * Chú mèo nhà em rất lười.
    * Cái ghế này bị góy.



    Bài 2: Liệt kê các loại từ:
    Chuyên đứng trước danh từ chỉ người, ví dụ như : ông, vị, cô
    Chuyên đứng trước danh từ chỉ đồ vật,ví dụ: cái, bức, tấm
    Đáp án:
    Loại từ chuyên đứng trước danh từ chỉ người: ụng, bà, chú, bác, cô, dì, cháu, ngài, vị
    Loại từ chuyên đứng trước danh từ chỉ đồ vật: cái, bức, tấm, chiếc, quyển, bộ, tờ
    Bài 3: Liệt kê các danh từ:
    Chỉ đơn vị quy ước chính xác, ví dụ: mét, lít, ki lô gam
    Chỉ đơn vị quy ước ước chừng ví dụ như: nắm, mớ, đàn
    Đáp án:
    Danh từ chỉ đơn vị quy ước chính xác: mét, gam, lít, hảI lý, dặm, kilô gam
    Danh từ chỉ đơn vị quy ước ước chừng: nắm, mớ, đàn, thúng, đấu, vốc, gang, đoạn, sải.
    Dựa vào ghi nhớ phần hai hãy phân loại danh từ bằng sơ đồ?
    Hướng dẫn về nhà
    - Viết một đoạn văn ( 4- 5 câu) có sử dụng danh từ.
    - Học bài nắm chắc nội dung 2 phần ghi nhớ.
    - Xem tiếp bài danh từ ( trang 108- 109).
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓