Ảnh hoạt động

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DINH_VAN_NHAN.jpg Atgt.jpg AD3.jpg AD2.jpg THONG_BAO.jpg KT_CHK2_TIN_7.jpg KT_CHK2_TIN_7.jpg KHU_HIEU_BO_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg HOC_SINH_TRUONG_THCS_VI_THUY_QUYEN_GOP_QUY_TU_THIEN.jpg COT_MOC_TRUONG_SA_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg CONG_TRUONG_2_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg SAN_TRUONG_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg TAP_THE_GV_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg VUON_THUC_VAT_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg COT_MOC_TRUONG_SA_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg CONG_TRUONG_2_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg CONG_TRUOC_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg GIO_SINH_HOAT_DOI_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg SINH_HOAT_DOI_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg SINH_HOATDOAN__DOI_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Hậu Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Hàm Excel

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Thái Thành Tâm
    Ngày gửi: 16h:45' 13-05-2010
    Dung lượng: 71.5 KB
    Số lượt tải: 84
    Số lượt thích: 0 người
    11. HÀM COUNTIF
    - Cú pháp : =COUNTIF(dãy, điều kiện)
    - Công dụng : Đếm số ô có dữ liệu trong dãy thoả điều kiện
    - Ví dụ : =COUNTIF(G2:G10,”>=5”)
    =COUNTIF(G2:G10,”A”)
    12. HÀM SUMIF
    - Cú pháp 1 : = SUMIF(dãy, điều kiện)
    - Công dụng 1: Tính tổng số ô trong dãy thoả điều kiện.
    - Ví dụ 1 : =SUMIF(A6:I6,”<=2”)
    - Cú pháp 2 : = SUMIF(dãy so sánh điều kiện, điều kiện, dãy tính tổng)
    - Công dụng 2: Tính tổng số ô trong dãy tính tổng có ô trong dãy so sánh điều kiện tương ứng thoả điều kiện.
    - Ví dụ 2 : =SUMIF(A6:I6,”>=2”,A5:I5)
    13. HÀM RANK
    - Cú pháp : =RANK(Giá trị so sánh, Vùng so sánh, Cách thức sắp xếp)
    - Công dụng : Xếp thứ hạng của giá trị so sánh khi đối chiếu với vùng so sánh.
    Cách sắp xếp 0 : Xếp theo thứ tự giảm dần (Số lớn nhất đứng trước)
    Cách sắp xếp 1 : Xếp theo thứ tự tăng dần (Số lớn nhất đứng sau)
    - Ví dụ : =RANK(D5, A5:I5,1)
    14. HÀM SQRT
    - Cú pháp: =SQRT(Số dương)
    - Công dụng : Tính căn bậc 2 của số dương
    - Ví dụ : -SQRT(9) Kết quả là : 3
    --------------------------------------------
    II – NHÓM HÀM VỀ CHUỖI
    1. HÀM LEFT
    - Cú pháp : =LEFT(Biểu thức chuỗi, Số)
    - Công dụng : Lấy bên trái “biểu thức chuỗi” ra “Số” ký tự.
    - Ví dụ : Ô A1 nhập là GOLDSTART
    =LEFT(A1,4) Kết quả là : GOLD =LEFT(“HITACHI”, 2) = HI
    2. HÀM RIGHT
    - Cú pháp : =RIGHT(Biểu thức chuỗi, Số)
    - Công dụng : Lấy bên phải “biểu thức chuỗi” ra “Số” ký tự.
    - Ví dụ : Ô A1 nhập là GOLDSTART
    =RIGHT(A1,5) Kết quả là : START =RIGHT(“HITACHI”, 3) = CHI
    3. HÀM MID
    - Cú pháp : =MID(biểu thức chuỗi, Số 1, Số 2)
    - Công dụng : Lấy bên trong (giữa) biểu thức chuỗi từ vị trí “số 1” ra “số 2” ký tự.
    - Ví dụ : Ô A1 nhập là GOLDSTART
    =MID(A1,2,3) Kết quả là : OLD =MID(“HITACHI”,2,2) =IT
    4. HÀM LEN
    - Cú pháp : =LEN(Chuỗi)
    - Công dụng : Xác định chiều dài của chuỗi
    - Ví dụ : =LEN(“ABCD”) Kết quả là : 4
    5. HÀM UPPER
    - Cú pháp : =UPPER(Chuỗi)
    - Công dụng : Đổi chữ thường ra chữ hoa
    - Ví dụ : =UPPER(“tinhọc”) Kết quả là : TINHỌC
    6. HÀM LOWER
    - Cú pháp : =LOWER(Chuỗi)
    - Công dụng : Đổi chữ IN ra chữ thường
    - Ví dụ : =LOWER(“TIN HỌC”) Kết quả : tin học
    7. HÀM PROPER
    - Cú pháp : =PROPER(chuỗi)
    - Công dụng : Đổi ký tự đầu thành chữ in
    - Ví dụ : =PROPER(“tin học”) Kết quả : Tin Học
    8. HÀM TRIM
    - Cú pháp : =TRIM(Chuỗi)
    - Công dụng : Cắt bỏ khoảng trắng ở hai đầu của chuỗi.
    - Ví dụ : =TRIM(“ ABCD “) Kết quả : ABCD
    9. HÀM VALUE
    - Cú pháp : =VALUE(Văn bản)
    - Công dụng : Đổi văn bản gồmtoàn ký số sang kiểu số
    - Ví dụ : =VALUE(LEFT(“1AB”,1)) = 1. Khi đó số 1 này là kiểu SỐ.
    * Chú y : Khi các ký số lấy ra được bởi các hàm chuỗi (LEFT, RIGHT, MID) thì nó luôn trả về kiểu chuỗi, để các ký số này chuyển về kiểu số ta đặt trước các hàm chuỗi này bằng hàm VALUE.
    III – NHÓM HÀM LUẬN LÝ (ĐIỀU KIỆN)
    1. HÀM IF
    - Cú pháp : =IF(Biểu thức luận lý, giá trị đúng, giá trị sai)
    - Công dụng :
    + Lấy giá trị đúng khi biểu thức luận lý là đúng.
    + Lấy giá trị sai khi biểu thức luận lý là sai.
    - Ví dụ : =IF(
     
    Gửi ý kiến