Ảnh hoạt động

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DINH_VAN_NHAN.jpg Atgt.jpg AD3.jpg AD2.jpg THONG_BAO.jpg KT_CHK2_TIN_7.jpg KT_CHK2_TIN_7.jpg KHU_HIEU_BO_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg HOC_SINH_TRUONG_THCS_VI_THUY_QUYEN_GOP_QUY_TU_THIEN.jpg COT_MOC_TRUONG_SA_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg CONG_TRUONG_2_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg SAN_TRUONG_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg TAP_THE_GV_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg VUON_THUC_VAT_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg COT_MOC_TRUONG_SA_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg CONG_TRUONG_2_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg CONG_TRUOC_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg GIO_SINH_HOAT_DOI_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg SINH_HOAT_DOI_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg SINH_HOATDOAN__DOI_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Hậu Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    GA DS 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Văn Hết
    Ngày gửi: 14h:52' 19-09-2015
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT ĐẠI SỐ LỚP 7
    CÓ ĐỐI CHIẾU CHUẨN KTKN VÀ HƯỚNG DẪN ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG DẠY HỌC
    Dùng thống nhất trong trường THCS Thuận Hưng từ năm học: 2011 – 2012
    Cả năm: 37 tuần = 140 tiết.
    Học kì I: 19 tuần = 72 tiết.
    Học kì II: 18 tuần = 68 tiết.
    PHÂN CHIA THEO HỌC KÌ VÀ TUẦN HỌC:
    Cả năm
    140 tiết
    Đại số 70 tiết
    Hình học 70 tiết
    
    Học kì I:
    19 tuần
    = 72 tiết
    40 tiết
    14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết
    3 tuần kế tiếp x 3 tiết = 9 tiết
    Tuần 18 x 1 tiết = 1 tiết
    Tuần 19 thi HKI (2 tiết ĐS )
    32 tiết
    14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết
    4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết
    Tuần 19 thi HKI
    
    Học kì II:
    18 tuần
    = 68 tiết
    30 tiết
    13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
    3 tuần kế tiếp x 1 tiết = 3 tiết
    Tuần 36 x 0 tiết = 0 tiết
    Tuần 37 thi HKII (1 tiết ĐS + 1 tiết HH)
    38 tiết
    13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
    3 tuần cuối x 3 tiết = 9 tiết
    Tuần 36 x 2 tiết = 2 tiết
    Tuần 37 thi HKII (1 tiết ĐS + 1 tiết HH)
    
    PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ HỌC KÌ II:
    Chương
    Tuần
    Tiết
    Tên bài
    
    HỌC KỲ I
    
    I. Số hữu tỉ, số thực (22 tiết)
    01
    1
    §1. Tập hợp Q cc số hữu tỉ
    
    
    
    2
    §2. Cộng, trừ số hữu tỉ
    
    
    02
    3
    §3. Nhân, chia số hữu tỉ
    
    
    
    4
    §4. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Cộng, trừ, nhn, chia số thập phn
    
    
    03
    5
    Luyện tập
    
    
    
    6
    §5. Lũy thừa của một số hữu tỉ
    
    
    04
    7
    §5. Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp theo)
    
    
    
    8
    Luyện tập
    
    
    05
    9
    §7. Tỉ lệ thức
    
    
    
    10
    Luyện Tập
    
    
    06
    11
    §8. Tính chất của dy tỉ số bằng nhau
    
    
    
    12
    Luyện tập
    
    
    07
    13
    §9. Số thập phn hữu hạn, số thập phn vơ hạn tuần hồn
    
    
    
    14
    Luyện tập
    
    
    08
    15
    §10. Lm trịn số
    
    
    
    16
    Luyện tập
    
    
    09
    17
    §11. Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai
    
    
    
    18
    §12. Số thực
    
    
    10
    19
    Luyện tập
    
    
    
    20
    Ôn tập chương I
    
    
    11
    21
    Ôn tập chương I (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal…)
    
    
    
    22
    Kiểm tra 45 phút (chương I)
    
    II. Hàm số và đồ thị (18 tiết)
    12
    23
    §1. Đại lượng tỉ lệ thuận
    
    
    
    24
    §2. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận
    
    
    13
    25
    Luyện tập
    
    
    
    26
    §3. Đại lượng tỉ lệ nghịch
    
    
    14

    27
    §4. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch
    
    
    
    28
    Luyện tập
    
    
    15
    29
    §5. Hàm số
    
    
    
    30
    Luyện tập
    
    
    
    31
    §6. Mặt phẳng tọa độ
    
    
    
    16
    32
    Luyện tập
    
    
    
    33
    §7. Đồ thị của hàm số 
    
    
    
    34
    Luyện tập
    
    
    
    17
    35
    Ôn tập chương II (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal…)
    
    
    
    36
    Kiểm tra 45 phút (chương II)
    
    
    
    37
    Ơn tập cuối học kì I
    
    
    
    18
    38
    Ơn tập cuối học kì I
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    19
    39-40
    Kiểm tra học kì I
    
    HỌC KỲ II
    
    III. Thống k (10 tiết)
    
    20
    41
    §1. Thu thập số liệu thống k, tần số
    
    
    
    42
    Luyện Tập
    
    
    
    21
    43
    §2. Bảng “tần số” cc gi trị của dấu hiệu
    
    
    
    44
    Luyện Tập
    
    
    
    22
    45
    §3. Biểu đồ
    
    
    
    46
    Luyện tập
    
    
    
    23
    47
    
     
    Gửi ý kiến