Ảnh hoạt động

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DINH_VAN_NHAN.jpg Atgt.jpg AD3.jpg AD2.jpg THONG_BAO.jpg KT_CHK2_TIN_7.jpg KT_CHK2_TIN_7.jpg KHU_HIEU_BO_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg HOC_SINH_TRUONG_THCS_VI_THUY_QUYEN_GOP_QUY_TU_THIEN.jpg COT_MOC_TRUONG_SA_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg CONG_TRUONG_2_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg SAN_TRUONG_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg TAP_THE_GV_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg VUON_THUC_VAT_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg COT_MOC_TRUONG_SA_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg CONG_TRUONG_2_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg CONG_TRUOC_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg GIO_SINH_HOAT_DOI_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg SINH_HOAT_DOI_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg SINH_HOATDOAN__DOI_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Hậu Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề và đáp án MTCT môn Lý

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Phòng GDTrH
    Người gửi: Lý Phát Hải Linh
    Ngày gửi: 14h:14' 03-12-2009
    Dung lượng: 77.1 KB
    Số lượt tải: 17
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CẤP TỈNH GIẢI TOÁN TRÊN
    TỈNH HẬU GIANG MÁY TÍNH BỎ TÚI NĂM HỌC 2009 - 2010
    Môn Vật Lý Lớp 12 Trung học phổ thông
    ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian : 150 phút ( Không kể thời gian giao đề )
    Ngày thi : 27/11/2008.
    Chú ý : - Đề thi này gồm 6 trang, 10 bài, mỗi bài 2 điểm.
    - Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này.

    Điểm toàn bài thi
    Các giám khảo
    ( Họ, tên và chữ ký )
    Số phách
    (Do chủ tịch hội đồng thi ghi)
    
    Bằng số
    Bằng chữ
    
    
    
    
    
    Giám khảo 1 :


    
    
    
    
    Giám khảo 2 :


    
    
    
    Qui định : Thí sinh trình bày vắn tắt cách giải, hoặc công thức áp dụng vào ô “Cách giải”, ghi kết quả tính toán vào ô “Kết quả”. Các kết quả tính gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể được lấy chính xác tới 4 chữ số thập phân.
    Bài 1:
    Cho mạch điện như hình vẽ. Hộp X chứa 2 trong 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp. Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây nối. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u = 200cos100(t (V) thì ampe kế chỉ 0,8A và hệ số công suất của mạch là 0,6. Xác định các phần tử chứa trong đoạn mạch X và độ lớn của chúng. biết C0 = F.
    Đơn vị tính: Điện trở (Ω), điện dung (F), độ tự cảm (H).
    



    
    
    Cách giải
    Kết quả
    
    















    
    
    
    Bài 2: Một thấu kính có một mặt lồi và một mặt lõm. Bán kính mặt này gấp hai lần bán kính mặt kia. Chiết suất của thủy tinh làm thấu kính n = 1,5. Vật sáng AB qua thấu kính có ảnh ảo . Khoảng cách từ A’B’ đến thấu kính là 10cm. Tính bán kính của hai mặt cong. (Vật và kính đều đặt trong không khí).

    Cách giải
    Kết quả
    
    













    
    
    
    Bài 3: Một quả cầu nhỏ khối lượng m = 100g gắn vào đầu một lò xo khối lượng không đáng kể, đầu kia của lò xo treo vào một điểm cố định. Cho quả cầu dao động điều hòa theo phương đứng, trong 2 giây thực hiện được 10 dao động, người ta thấy chiều dài của lò xo lúc ngắn nhất là 36cm, lúc dài nhất là 44cm. Lấy g = 10m/s2.
    a) Tìm độ dài tự nhiên của lò xo.
    b) Chọn trục tọa độ theo phương thẳng đứng, vị trí cân bằng làm gốc, chiều dương hướng lên trên, lấy t = 0 khi vật ở vị trí dưới cùng. Lập biểu thức dao động của quả cầu.

    Cách giải
    Kết quả
    
    
















    
    
    
    Bài 4: Hai bản kim loại tích điện trái dấu,đặt song song và cách nhau d = 20cm,hiệu điện thế 2 bản là U =20V.Một electron được bắn từ bản dương về phía bản âm với vận tốc  hợp với bản góc =300,độ lớn =2.106m/s (hình vẽ).Bỏ qua tác dụng của trọng lực.
    a/Lập phương trình quỹ đạo chuyển động của electron giữa 2 bản?
    b/Tính khoảng cách gần nhất giữa electron và bản âm?
    Cho khối lượng và điện tích của electron lần lượt là:
    m = 9,1.10-31 kg; -e = -1,6.10-19 C.




    Cách giải
    Kết quả
    
    















    
    
    
    Bài 5: Cho một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung C = 2(F và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 80mH. Biết hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là 6V.
    a. Xác định tần số dao động điện từ trong mạch.
    b. Tính năng lượng của mạch dao động, Khi hiệu điện thế trên tụ là 4V tính cường độ dòng điện qua cuộn cảm. (lấy đến 6 chữ số thập phân),
    Cách giải
    Kết quả
    
    









    
    
    Bài 6: Một bếp điện được sử dụng ở hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua bếp có cường độ A. Dùng bếp này đun sôi được 1,
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓