Ảnh hoạt động

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DINH_VAN_NHAN.jpg Atgt.jpg AD3.jpg AD2.jpg THONG_BAO.jpg KT_CHK2_TIN_7.jpg KT_CHK2_TIN_7.jpg KHU_HIEU_BO_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg HOC_SINH_TRUONG_THCS_VI_THUY_QUYEN_GOP_QUY_TU_THIEN.jpg COT_MOC_TRUONG_SA_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg CONG_TRUONG_2_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg SAN_TRUONG_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg TAP_THE_GV_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg VUON_THUC_VAT_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg COT_MOC_TRUONG_SA_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg CONG_TRUONG_2_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg CONG_TRUOC_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg GIO_SINH_HOAT_DOI_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg SINH_HOAT_DOI_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg SINH_HOATDOAN__DOI_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Hậu Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ THI TOÁN 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Trần Trung (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:36' 28-02-2016
    Dung lượng: 87.2 KB
    Số lượt tải: 323
    Số lượt thích: 0 người




    ĐỀ SỐ 1
    Bài 1. Đặt tính rồi tính:
    2756 : 26 c) 1807  34
    39275 – 306 d) 5437 + 1009
    Bai 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
     giờ = ……… phút 60kg 7g = ………g
    300 phút = ……… giờ 4 yến 8kg = ………kg
    4000 năm = ……… thế kỷ  tạ = ………kg
    Bài 3. Viết số thích hợp vào ô trống:

    Tổng hai số
    654
    5161
    2945
    400
    
    Hiệu hai số
    80
    983
    77
    52
    
    Số lớn
    
    
    
    
    
    Số bé
    
    
    
    
    
    
    Bài 4. Một đàn vịt có 126 con, trong đó số vịt mái gấp 6 lần số vịt trống. Tính số vịt mái, số vịt trống.
    Bài 5.
    /
    Bài 6. Quãng đường từ A đến B dài 14km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 100 000, quãng đường đó dài mấy xăng-ti-mét?
    Bài 7. Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
    Số trung bình cộng của các số 4514; 6300 và 5875 là:
    5536 B. 5563 C. 5356 D. 5635

    ĐỀ SỐ 2
    Bài 1. Tính giá trị biểu thức:
    481 : (21 + 16)  23 b) 39 150 : 54 + 9906 : 26
    Bài 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    
    Bài 3. Trên hình vẽ sau:
    /
    Đoạn thẳng nào song song với AB?
    Đoạn thẳng nào vuông góc với ED?
    Bài 4. Bố hơn con 30 tuổi. Tính tuổi của mỗi người, biết rằng tuổi bố gấp 4 lần tuổi con.
    Bài 5. Viết tiếp vào chỗ chấm:
    Trong số 14 503 679, chữ số 0 ở hàng ………, lớp ………
    chữ số 4 ở hàng ………, lớp ………
    chữ số 6 ở hàng ………, lớp ………
    chữ số 3 ở hàng ………, lớp ………
    Bài 6. Viết tỉ số vào ô trống:

    a
    7
    2dm
    9kg
    14 giờ
    3m2
    
    b
    10
    7dm
    15kg
    21 giờ
    8m2
    
    Tỉ số của a và b
    
    
    
    
    
    
    Tỉ số của b và a
    
    
    
    
    
    
    
    Bài 7. Đánh dấu (X) vào ô trước câu trả lời đúng:

    Khoảng cách giữa hai điểm trên bản đồ đo được 8cm. Bản đồ ghi tỉ lệ 1 : 10000. Khoảng cách của hai điểm đó trên mặt đất là:

    8m 800m

    80000cm 8000cm

    ĐỀ SỐ 3
    Bài 1. Tìm x, biết:
    x : 6 = 245 (dư 3) b) x  56 = 21504
    Bài 2. Viết chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm:
     
     
     
    Bài 3.
    /
    Bài 4. Hiệu của hai số là 42. Tỉ số của hai số đó là . Tìm hai số đó.
    Bài 5. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    Số 80 604 có thể viết thành:
    80 000 + 600 + 60 + 4 C. 80 000 + 60 + 4
    80 000 + 600 + 4 D. 8000 + 600 + 4
    Bài 6. Chiều dài bảng của lớp học là 4m. Em hãy vẽ đoạn thẳng biểu thị chiều dài bảng đó trên bản đồ có tỉ lệ 1 : 100
    Bài 7. Viết phân số tối giản chỉ phần đã gạch xiên của mỗi hình sau:
    /

    ĐỀ SỐ 4
    Bài 1. Rút gọn các phân số:
    
    Bài 2. Viêt số thích hợp vào chỗ chấm:
    3 giờ = ……… giây 5kg 9g = ………g
    1 ngày = ……… phút 6 tạ 20kg = ………kg
     giờ = ……… phút 20000kg = ……… tấn
    Bài 3. Em hãy đặt đề toán rồi giải bài toán theo sơ đồ sau:
    /
    Bài 4. Đặt tính rồi tính:
    70 200 – 29 194 c) 13498 : 32
    323  169 d) 5403 : 10 999
    Bài 5. Khối lớp Bốn có số học sinh nữ gấp 3 lần
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓