Ảnh hoạt động

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DINH_VAN_NHAN.jpg Atgt.jpg AD3.jpg AD2.jpg THONG_BAO.jpg KT_CHK2_TIN_7.jpg KT_CHK2_TIN_7.jpg KHU_HIEU_BO_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg HOC_SINH_TRUONG_THCS_VI_THUY_QUYEN_GOP_QUY_TU_THIEN.jpg COT_MOC_TRUONG_SA_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg CONG_TRUONG_2_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg SAN_TRUONG_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg TAP_THE_GV_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg VUON_THUC_VAT_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg COT_MOC_TRUONG_SA_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg CONG_TRUONG_2_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg CONG_TRUOC_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg GIO_SINH_HOAT_DOI_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg SINH_HOAT_DOI_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg SINH_HOATDOAN__DOI_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Hậu Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi TN Hóa 2010

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: BGD
    Người gửi: Lưu Thanh Dũ
    Ngày gửi: 08h:41' 15-06-2010
    Dung lượng: 80.5 KB
    Số lượt tải: 41
    Số lượt thích: 0 người
    KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2010
    Môn thi : HÓA HỌC - Giáo dục trung học phổ thông
    Mã đề thi : 208


    Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; Cl=35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108

    I. Phần chung cho tất cả thí sinh (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)

    Câu 1 : Quặng boxit là nguyên liệu dùng để điều chế kim loại
    A. đồng B. natri C. nhôm D. chì
    Câu 2 : Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
    A. Li B. Ca C. K D. Be
    Câu 3 : Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là
    A. CaSO4 B. NaCl C. Na2CO3 D. CaCO3
    Câu 4 : Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
    A. ns2np2 B. ns2np1 C. ns1 D. ns2
    Câu 5 : Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
    A. màu da cam B. màu tím C. màu vàng D. màu đỏ
    Câu 6 : Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là
    A. 16,2 B. 9,0 C. 36,0 D. 18,0
    Câu 7 : Cho dãy các kim loại : K, Mg, Cu, Al. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
    A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
    Câu 8 : Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là
    A. 100 B. 200 C. 50 D. 150
    Câu 9 : Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy
    A. có kết tủa trắng và bọt khí B. không có hiện tượng gì
    C. có kết tủa trắng D. có bọt khí thoát ra
    Câu 10 : Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính ?
    A. Ba(OH)2 và Fe(OH)3 B. Cr(OH)3 và Al(OH)3
    C. NaOH và Al(OH)3 D. Ca(OH)2 và Cr(OH)3
    Câu 11 : Vinyl axetat có công thức là
    A. CH3COOCH3 B. C2H5COOCH3 C. HCOOC2H5 D. CH3COOCH=CH2
    Câu 12 : Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?
    A. C6H5NH2 B. H2NCH(CH3)COOH C. CH3COOH D. C2H5OH
    Câu 13 : Chất có tính lưỡng tính là
    A. NaOH B. KNO3 C. NaHCO3 D. NaCl
    Câu 14 : Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch
    A. H2SO4 (đặc, nguội) B. KOH C. NaOH D. H2SO4 (loãng)
    Câu 15 : Cho dãy các kim loại : Mg, Cr, Na, Fe. Kim loại cứng nhất trong dãy là
    A. Fe B. Mg C. Cr D. Na
    Câu 16 : Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đkc) và m gam kim loại không tan. Giá trị của m là
    A. 2,0 B. 6,4 C. 8,5 D. 2,2
    Câu 17 : Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
    A. 16,4 B. 19,2 C. 9,6 D. 8,2
    Câu 18 : Để khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có không khí)
     
    Gửi ý kiến