Ảnh hoạt động

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DINH_VAN_NHAN.jpg Atgt.jpg AD3.jpg AD2.jpg THONG_BAO.jpg KT_CHK2_TIN_7.jpg KT_CHK2_TIN_7.jpg KHU_HIEU_BO_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg HOC_SINH_TRUONG_THCS_VI_THUY_QUYEN_GOP_QUY_TU_THIEN.jpg COT_MOC_TRUONG_SA_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg CONG_TRUONG_2_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg SAN_TRUONG_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg TAP_THE_GV_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg VUON_THUC_VAT_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg COT_MOC_TRUONG_SA_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg CONG_TRUONG_2_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg CONG_TRUOC_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg GIO_SINH_HOAT_DOI_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg SINH_HOAT_DOI_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg SINH_HOATDOAN__DOI_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Hậu Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: phạm ngọc võ
    Ngày gửi: 19h:05' 25-04-2018
    Dung lượng: 94.5 KB
    Số lượt tải: 567
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD & ĐT LONG MỸ
    TRƯỜNG THCS THUẬN HƯNG

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
    
    
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1
    Môn: Sinh học 7
    Năm học: 2017 – 2018
    (Thời gian làm bài 60 phút, không kể thời gian giao đề)

    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
    Chọn phương án đúng nhất và ghi kết quả vào giấy làm bài.
    Câu 1. Hình thức dinh dưỡng của Trùng roi xanh là:
    a. Tự dưỡng b. Dị dưỡng c. Cả tự dưỡng và dị dưỡng d. Kí sinh.
    Câu 2. Trùng sốt rét thường phát triển ở miền núi, vì:
    a. Có nhiều đầm lầy, nước đọng. b. Có nhiều cây cối rậm rạp.
    c. Không khí thoáng mát. d. Cây cối rậm rạp, nhiều đầm lầy.
    Câu 3. Muốn phòng bệnh kiết lị ta phải:
    a. Uống thuốc phòng bệnh. b. Giữ vệ sinh ăn uống.
    c. Thường xuyên tắm rửa. d. Đeo khẩu trang.
    Câu 4. Đặc điểm riêng của San hô so với Thủy tức, Sứa và Hải quỳ là:
    a. Sống thành tập đoàn. b. Sống bám.
    c. Sống dị dưỡng. d. Sống tự dưỡng.
    Câu 5. Loài Ruột khoang có thể cung cấp nhiều đá vôi là:
    a. Thủy tức b. San hô c. Hải quỳ d. Sứa
    Câu 6. Môi trường kí sinh của Giun đũa ở người là:
    a. Gan b. Thận c. Ruột non d. Ruột già
    Câu 7. Hệ thần kinh của Giun đất có dạng:
    a. Dây thần kinh b. Thần kinh dạng mạng lưới.
    c. Não và các dây thần kinh d. Chuỗi hạch thần kinh.
    Câu 8. Trai sông có lối sống:
    a. Nổi trên mặt nước b. Bơi lội trong nước
    c. Sống ở đáy ao, hồ, ẩn nửa mình trong bùn cát d. Sống ở biển
    Câu 9. Cơ thể có phần phụ phân đốt khớp động với nhau, đây là những đặc điểm của:
    a. Tôm sông b. Nhện c. Sâu bọ d. Ngành chân khớp
    Câu 10. Các động vật nào dưới đây thuộc lớp Giáp xác?
    a. Tôm, mọt ẩm, cua đồng b. Tôm, ốc sên, bọ cạp
    c. Mực, bạch tuộc, bọ ngựa d. Trai sông, sò, ốc vặn
    Câu 11. Tim của cá được phân chia thành:
    a. 1 ngăn b. 2 ngăn c. 3 ngăn d. 4 ngăn
    Câu 12. Cơ thể trai có cấu tạo như thế nào?
    a. Áo nằm dưới vỏ, mặt ngoài áo tiết vỏ đá vôi
    b. Mặt trong áo tạo thành khoang áo
    c. Phía trong là thân trai, phía ngoài là chân trai đây là trung tâm cơ thể. d. Cả a,b,c đều đúng.
    PHẦN II: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Câu 1: (2,5điểm) Cơ thể Tôm sông chia làm mấy phần? Hãy kể tên và nêu chức năng của các phần phụ ở mỗi phần.
    Câu 2: (1,0 điểm) Nêu sự khác nhau giữa San hô và Thuỷ tức trong sinh sản vô tính mọc chồi.
    Câu 3: (1,5 điểm) Nêu đặc điểm chung của ngành Thân mềm.
    Câu 4: (2,0 điểm) Trình bày nơi sống, đặc điểm cấu tạo, dinh dưỡng và di chuyển của Sán lá gan.
    ----------Hết---------
    - Thí sinh không được sử dụng tài liệu.
    - Giám thị không được giải thích gì thêm.


    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN SINH HỌC 7
    Thời gian kiểm tra: 60 phút


    Cấp độ

    Chủ đề

    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng

    Cộng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    Chương 1.
    Ngành động vật nguyên sinh
    - Nhận biết được hình thức dinh dưỡng của trùng roi xanh.
    - Nêu được cách phòng chống bệnh kiết lị. .
    - Biết được vì sao bệnh sốt rét thường xảy ra ở miền núi
    
    
    .
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    3
    0,75
    
    
    
    
    
    
    
    3
    0,75
    7,5
    
    Chương 2.
    Ngành ruột khoang
    - Nhận biết được vai trò của san hô là cung cấp đá vôi.
    - Chỉ ra được đặc điểm riêng của San hô so với Thủy tức, Sứa và Hải quỳ
    
    - So sánh được sự khác nhau giữa Thủy tức và San hô trong
     
    Gửi ý kiến