Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Hậu Giang.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
DE THI 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Loản
Ngày gửi: 13h:15' 20-12-2014
Dung lượng: 33.0 KB
Số lượt tải: 75
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Loản
Ngày gửi: 13h:15' 20-12-2014
Dung lượng: 33.0 KB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN LONG MỸ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
----------- ---------------
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM HỌC 2014 - 2015
Môn : Hóa học 9
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1: (2,0 điểm)
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
a. CaO + H2O →
b. CuO + HCl →
c. SO2 + NaOH →
d. K2O + P2O5 →
Câu 2: (1,0 điểm)
Có các hóa chất sau: MgO ; Mg(OH)2 và dung dịch H2SO4 . Hãy điều chế dung dịch MgSO4 .
Câu 3: (1,5 điểm)
Có hai lọ mất nhản đựng hai dung dịch sau: HCl, H2SO4. Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết hai dung dịch mất nhản trên.
Câu 4: (2,5 điểm)
Phân loại và gọi tên các hợp chất sau: K2O; CO2; H2SO4 ; NaOH; MgSO4.
Câu 5: (3.0 điểm)
Cho một khối lượng mạt sắt dư vào 50 ml dung dịch HCl. Phản ứng xong thu được 3,36 lít khí ( ở đktc).
Viết phương trình phản ứng phản ứng.
Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng.
Tìm khối lượng mạt sắt đã tham gia phản ứng.
Biết ( Fe=56; H=1; Cl= 35,5)
----HẾT-----
ĐÁP ÁN
Câu 1: (2,0 điểm)
Mỗi PT đúng 0.5 điểm ( thiếu điều kiện và cân bằng – 0.25 điểm)
Câu 2: (1,0 điểm)
Mỗi PT đúng 0.5 điểm ( thiếu cân bằng – 0.25 điểm)
Câu 3: (1,5 điểm)
Nhận ra dung dịch H2SO4 và viết đúng PTHH 1,0 điểm
Câu 4: (2,5 điểm)
Phân loại và gọi tên đúng mỗi chất 0.5 điểm.
Câu 5: (3,0 điểm)
Tìm số mol H2: (0,5 điểm)
Viết đúng PTHH (0.5 điểm), xác định hệ số mol và tính được số mol của HCl, Fe (1.0 điểm)
Tính được nồng độ mol của HCl (0.5 điểm).
Tính khối lượng Fe. (0.5 điểm)
----HẾT-----
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
----------- ---------------
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM HỌC 2014 - 2015
Môn : Hóa học 9
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1: (2,0 điểm)
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
a. CaO + H2O →
b. CuO + HCl →
c. SO2 + NaOH →
d. K2O + P2O5 →
Câu 2: (1,0 điểm)
Có các hóa chất sau: MgO ; Mg(OH)2 và dung dịch H2SO4 . Hãy điều chế dung dịch MgSO4 .
Câu 3: (1,5 điểm)
Có hai lọ mất nhản đựng hai dung dịch sau: HCl, H2SO4. Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết hai dung dịch mất nhản trên.
Câu 4: (2,5 điểm)
Phân loại và gọi tên các hợp chất sau: K2O; CO2; H2SO4 ; NaOH; MgSO4.
Câu 5: (3.0 điểm)
Cho một khối lượng mạt sắt dư vào 50 ml dung dịch HCl. Phản ứng xong thu được 3,36 lít khí ( ở đktc).
Viết phương trình phản ứng phản ứng.
Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng.
Tìm khối lượng mạt sắt đã tham gia phản ứng.
Biết ( Fe=56; H=1; Cl= 35,5)
----HẾT-----
ĐÁP ÁN
Câu 1: (2,0 điểm)
Mỗi PT đúng 0.5 điểm ( thiếu điều kiện và cân bằng – 0.25 điểm)
Câu 2: (1,0 điểm)
Mỗi PT đúng 0.5 điểm ( thiếu cân bằng – 0.25 điểm)
Câu 3: (1,5 điểm)
Nhận ra dung dịch H2SO4 và viết đúng PTHH 1,0 điểm
Câu 4: (2,5 điểm)
Phân loại và gọi tên đúng mỗi chất 0.5 điểm.
Câu 5: (3,0 điểm)
Tìm số mol H2: (0,5 điểm)
Viết đúng PTHH (0.5 điểm), xác định hệ số mol và tính được số mol của HCl, Fe (1.0 điểm)
Tính được nồng độ mol của HCl (0.5 điểm).
Tính khối lượng Fe. (0.5 điểm)
----HẾT-----
 






Các ý kiến mới nhất