Ảnh hoạt động

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DINH_VAN_NHAN.jpg Atgt.jpg AD3.jpg AD2.jpg THONG_BAO.jpg KT_CHK2_TIN_7.jpg KT_CHK2_TIN_7.jpg KHU_HIEU_BO_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg HOC_SINH_TRUONG_THCS_VI_THUY_QUYEN_GOP_QUY_TU_THIEN.jpg COT_MOC_TRUONG_SA_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg CONG_TRUONG_2_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg SAN_TRUONG_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg TAP_THE_GV_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg VUON_THUC_VAT_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg COT_MOC_TRUONG_SA_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg CONG_TRUONG_2_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg CONG_TRUOC_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg GIO_SINH_HOAT_DOI_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg SINH_HOAT_DOI_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg SINH_HOATDOAN__DOI_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Hậu Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề kiểm tra đề 02

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Trần Nhật Minh (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:36' 07-06-2013
    Dung lượng: 71.5 KB
    Số lượt tải: 51
    Số lượt thích: 0 người
    Họ tên:…………………………ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 – NĂM HỌC 2012 - 2013
    Lớp:…………….. Môn: Tin học 6
    Đề 2

    Em hãy khoanh tròn vào chữ cái (A, B, C hoặc D) đứng trước câu trả lời đúng.
    Câu 1: Muốn định dạng chữ nghiêng, ta sử dụng nút lệnh nào dưới đây?
    A. B.  C. D.
    Câu 2: Muốn định dạng chữ đậm, ta sử dụng nút lệnh nào dưới đây?
    A. B.  C.  D.
    Câu 3: Để lưu văn bản vào máy tính em sử dụng nút lệnh nào?
    A. B. C. D.
    Câu 4: Để di chuyển phần văn bản, ta chọn phần văn bản đó và sử dụng nút lệnh:
    A. Print B. Close C. Copy D. Cut
    Câu 5: Để có khoảng trống giữa các ký tự, ta dùng phím nào?
    A. Backspace B. Delete C. Enter D. Spacebar
    Câu 6: Nút lệnh nào có tác dụng khôi phục trạng thái trước đó (Undo) của văn bản?
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 7: Lệnh nào dưới đây dùng để mở văn bản mới?
    A. File -> Open B. File -> Save C. File -> Save as D. File -> New
    Câu 8: Để xóa ký tự ngay sau con trỏ soạn thảo ta dùng nút lệnh:
    A. Enter B. Spacebar C. Backspace D. Delete
    Câu 9: Để khởi động phần mềm Word 2003, ta nháy đúp vào nút lệnh nào dưới đây?
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 10: Muốn căn giữa văn bản, ta sử dụng nút lệnh nào dưới đây?
    A.  B. C. D.
    Câu 11: Các tệp văn bản Word 2003 có phần mở rộng là:
    A. XLS B. EXE C. TXT D. DOC
    Câu 12: Nút  có tác dụng:
    A. Tạo màu cho khung B. Tạo màu cho cả khung và chữ
    C. Tạo màu cho ký tự D. Tạo màu cho cả trang
    Câu 13: Để gõ được văn bản bằng chữ Việt, ta có thể dùng kiểu gõ:
    A.Telex, B.Vni C.Unicode D.Cả (A ) và (B)
    Câu 14: Để mở hộp thoại Font, ta dùng lệnh nào?
    A. File/Font B. Insert/Font C. Format/Font D. View/Font
    Câu 15: Để mở một văn bản có sẵn trên máy tính, em dùng nút lệnh nào dưới đây?
    A. B. C. D.
    Câu 16: Phím nào có tác dụng bật/tắt chế độ chữ hoa, chữ thường?
    A. Tab B. CapsLock C.Esc D. Enter
    Câu 17: Muốn in văn bản, ta sử dụng nút lệnh nào duới đây?
    A.  B. C. D.
    Câu 18: Công việc nào dưới đây liên quan đến định dạng văn bản?
    A. Thay đổi phông chữ. B. Thay đổi khoảng cách giữa dòng.
    C. Thay đổi kiểu chữ. D. Cả 3 câu trên.
    Câu 19: Để xóa ký tự đứng trước con trỏ soạn thảo ta dùng nút lệnh:
    A. Spacebar B. Backspace C. Enter D. Delete
    Câu 20: Để sao chép phần văn bản, ta chọn phần văn bản đó và sử dụng nút lệnh:
    A. Print B. Copy C. Close D. Cut
     
    Gửi ý kiến