Ảnh hoạt động

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DINH_VAN_NHAN.jpg Atgt.jpg AD3.jpg AD2.jpg THONG_BAO.jpg KT_CHK2_TIN_7.jpg KT_CHK2_TIN_7.jpg KHU_HIEU_BO_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg HOC_SINH_TRUONG_THCS_VI_THUY_QUYEN_GOP_QUY_TU_THIEN.jpg COT_MOC_TRUONG_SA_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg CONG_TRUONG_2_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg SAN_TRUONG_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg TAP_THE_GV_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg VUON_THUC_VAT_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg COT_MOC_TRUONG_SA_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg CONG_TRUONG_2_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg CONG_TRUOC_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg GIO_SINH_HOAT_DOI_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg SINH_HOAT_DOI_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg SINH_HOATDOAN__DOI_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Hậu Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề kiểm tra

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Trần Nhật Minh (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:36' 07-06-2013
    Dung lượng: 109.5 KB
    Số lượt tải: 58
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2
    Lớp: . . . . . . . . . Môn: Tin học 6
    Họ và Tên HS: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Thời gian: 45 phút
    (Học sinh làm bài trên giấy thi)




    I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
    Mỗi bài tập sau có kèm theo câu trả lời A, B, C, D. Em hãy khoanh tròn vào chữ đứng đầu câu trả lời mà em cho là đúng nhất:
    1. Câu nào đúng trong các câu sau?
    A. Word là phần mềm ứng dụng. B. Word là phần mềm hệ thống.
    C. Word là phần mềm tiện ích. D. Word là phần mềm trò chơi.
    2: Em có thể sử dụng nút lệnh nào dưới đây để tạo bảng trong văn bản?
    A.  B.  C.  D. 
    3. Chức năng chính của Microsoft Word là gì?
    A. Tính toán và lập bảng biểu. B. Tạo các tệp tin đồ họa.
    C. Soạn thảo văn bản. D. Tạo các tập tin thực thi.
    4. Để thay đổi độ rộng của cột hay độ cao của hàng, em kéo thả chuột khi con trỏ chuột có hình dạng nào dưới đây?
    A. Dạng  hoặc  B. Dạng  hoặc 
    C. Dạng  hoặc  D. Dạng (||( hoặc
    5. Để Tìm kiếm và Thay thế phần văn bản, ta sử dụng hộp thoại:
    a) Font. b) Find and Replace c) Page Setup d) Paragraph.
    6. Các tập tin soạn thảo văn bản trong Word có đuôi là:
    A. .DOC B. .XLS C. .TXT D. .BMP
    7. Cho các bước chèn hình ảnh vào văn bản:
    1/ Nháy nút Insert.
    2/ Đưa con trỏ soạn thảo đến vị trí cần chèn hình ảnh.
    3/ Chọn tệp đồ họa (hình ảnh) cần chèn.
    4/ Chọn lệnh Insert ( Picture ( From File…
    Thứ tự đúng sẽ là:
    a) 1, 2, 3, 4. b) 4, 3, 2, 1. c) 2, 4, 3, 1. d) 2, 3, 4, 1
    8. Để chèn kí tự đặc biệt vào văn bản, ta chọn (sau khi chọn vị trí cần chèn):
    A. Chọn Insert ( Picture ( ClipArt. B. Chọn Insert ( Picture.
    C. Chọn Insert ( Picture ( From file. D. Chọn Insert ( Symbol
    9. Muốn tạo bảng biểu ta chọn:
    A. Format ( Tabs. B. Table ( Sort.
    C. Table ( Insert ( table.. D. Format ( Columns
    10. Muốn sử dụng công cụ tìm kiếm nhanh một từ hoặc một cụm từ trong Word, ta chọn:
    A. Edit ( Find. B. Edit ( Copy.
    C. Edit ( Replace. D. Edit ( Cut.
    11.Thanh này là thanh gì trong Word?
    
    a) Thanh bảng chọn b) Thanh định dạng.
    c) Thanh cuốn dọc. d) Thanh tiêu đề.
    12. Khi gõ nội dung văn bản, nếu muốn xuống dòng,em phải:
    Gõ dấu chấm câu C. Nhấn phím End
    Nhấn phím Enter D.Nhấn phím Home
    II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
    Câu 1. Điền từ hoặc cụm từ “bên trái, kí tự, bên phải , ở giữa, một vạch” vào chỗ trống (…) để được câu đúng. (1đ)
    A. Phím Backspace dùng để xóa kí tự …………………………… con trỏ soạn thảo.
    B. Phím Delete dùng để xóa kí tự …………………………….. con trỏ soạn thảo
    C. Con trỏ soạn thảo là .....................đứng nhấp nháy trên màn hình.
    D. Có hai loại định dạng cơ bản là định dạng ............ và định dạng đoạn văn.
    Câu 2. Hãy ghép mỗi nút lệnh ở cột A với chức năng tương ứng của nó ở cột B trong bảng sau: 2đ
    A
    B
    A+B
    
    1/ 
    A/ Chữ nghiêng và gạch chân
    1 + .....
    
    2/ 
    B/ Căn giữa
    2 + …..
    
    3/ 
    C/ Chữ đâm, nghiêng và gạch chân
    3 + …..
    
    4/ 
    D/ Căn thẳng hai lề
    4 + …..
    
    Câu 3: Nêu các bước cơ bản để chèn hình ảnh vào văn bản
     
    Gửi ý kiến