Ảnh hoạt động

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DINH_VAN_NHAN.jpg Atgt.jpg AD3.jpg AD2.jpg THONG_BAO.jpg KT_CHK2_TIN_7.jpg KT_CHK2_TIN_7.jpg KHU_HIEU_BO_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg HOC_SINH_TRUONG_THCS_VI_THUY_QUYEN_GOP_QUY_TU_THIEN.jpg COT_MOC_TRUONG_SA_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg CONG_TRUONG_2_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg SAN_TRUONG_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg TAP_THE_GV_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg VUON_THUC_VAT_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg COT_MOC_TRUONG_SA_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg CONG_TRUONG_2_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg CONG_TRUOC_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg GIO_SINH_HOAT_DOI_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg SINH_HOAT_DOI_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg SINH_HOATDOAN__DOI_TRUONG_THCS_VI_THUY.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Hậu Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề kiểm tra

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Trần Nhật Minh (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:35' 07-06-2013
    Dung lượng: 104.5 KB
    Số lượt tải: 61
    Số lượt thích: 0 người

    Đề KIểM TRA chất lượng HọC Kì II
    Năm học : 2012-2013
    Môn : Tin học 6

    
    

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA .

    Mức độ
    Nội dung
    Biết
    Hiểu
    Vận dụng
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
     Làm quen với soạn thảo văn bản đơn giản
    0.5đ
    (1câu)

    
    
    
    
    
    1 câu
    0.5đ
    (5 %)
    
     Soạn thảo văn bản đơn giản.
    0.5đ
    (1câu)
    
    0.5đ
    (1câu)
    
    
    1đ
    (1câu)
    3 câu

    (20 %)
    
     Chỉnh sửa văn bản
    0.5đ
    (1câu)
    1đ
    (1câu)
    
    
    1đ
    (2câu)
    
    4 câu
    2.5đ
    (25 %)
    
     Định dạng văn bản

    0.5đ
    (1 câu)
    
    
    4đ
    (2câu)
    
    
    3 câu
    4.5đ
    (45 %)
    
     Định dạng đoạn văn bản
    
    
    0.5đ
    (1câu)
    
    
    
    1 câu
    0.5 đ
    (5 %)
    
    TỔNG
    4 câu 2đ

    1 câu 1đ

    2 câu 1đ

    2 câu 4đ

    2 câu 1đ

    1 câu 1đ

    12câu 10đ

    
    




















    Đề KIểM TRA chất lượng HọC Kì II
    Năm học : 2012-2013
    Môn : Tin học 6

    
     A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
    I. Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất (2 điểm)
    Câu 1 : Khởi động Word bằng cách nào?
    A) Nháy chuột vào biểu tượng của Word trên màn hình nền.
    B) Nháy đúp chuột vào biểu tượng của Word trên màn hình nền.
    C) Nháy chuột vào biểu tượng thùng rác (Recycle Bin) trên màn hình nền.
    D) Nháy đúp chuột vào biểu tượng máy tính (My Computer) trên màn hình nền.
    Câu 2: Sử dụng phím Backspace để xóa từ ONE, em cần đặt con trỏ soạn thảo ở đâu?
    A) Ngay trước chữ E B) Ngay trước chữ O
    C) Ngay cuối từ ONE D) Ngay trước chữ N
    Câu 3: Em sử dụng hai nút nào dưới đây để di chuyển phần văn bản?
    A)  và  B)  và 
    C)  và  D)  và 
    Câu 4: Khi gõ nội dung văn bản, nếu muốn xuống dòng em phải?
    A) Nhấn phím Enter B) Gõ dấu chấm câu
    C) Nhấn phím End D) Nhấn phím Home
    Câu 5: Nút lệnh nào có tác dụng khôi phục trạng thái trước đó (Undo) của văn bản?
    A)  B)  C)  D) 
    Câu 6: Thao tác nào dưới đây không phải là thao tác định dạng đoạn văn:
    A) Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng. B) Căn giữa đoạn văn bản
    C) Tăng khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn bản D) Thụt lề dòng đầu tiên
    Câu 7: Để soạn thảo văn bản trên máy tính cần phải có?
    A) Máy tính và phần mềm soạn thảo. B) Chuột và bàn phím.
    C) Chương trình gõ. D) Viết, thước, tập…
    Câu 8: Chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân,… được gọi là
    A) phông chữ B) kiểu chữ C) cỡ chữ D) cả A, B, C

    B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
    Câu 1: (1 điểm) Nêu các bước để sao chép một đoạn văn bản.
    Câu 2: (1 điểm) Nêu các bước để lưu một văn bản .
    Câu 3: (2 điểm) Nêu tác dụng của các nút lệnh sau:  (Save),  (Copy),  (Cut), (Paste)
    Câu 4: (2 điểm) Nối hai cột A, B để thành câu trả lời đúng
    A
    B
    Học sinh Trả Lời
    
    1. Định dạng kiểu chữ đậm
    a . 
     1-----
    
    2. Định dạng kiểu chữ nghiêng
    b. 
     2 -----
    
    3. Căn thẳng lề trái
    c.. 
     3 -----
    
    4. Căn thẳng
     
    Gửi ý kiến